Centimét sang Feet
1 cm = 0,0328084 ft
Centimet sang feet chủ yếu dùng cho chiều cao. Người Việt đo chiều cao bằng cm, nhưng khi du học, làm hồ sơ, dùng ứng dụng hẹn hò quốc tế hay nói chuyện với người Mỹ, bạn thường cần biết mình cao bao nhiêu feet và inch.
Khi nào cần đổi centimét sang feet
- Cho bạn bè hoặc đồng nghiệp người Mỹ biết chiều cao của bạn theo feet và inch
- Điền chiều cao vào hồ sơ, ứng dụng hoặc biểu mẫu chỉ nhận feet và inch
- So sánh chiều cao vận động viên bóng chuyền, bóng rổ ghi bằng cm với số liệu NBA
- Kiểm tra người cao có nằm vừa giường hay đi qua khung cửa ghi kích thước bằng feet
Cách đổi centimét sang feet
ft = cm × 0,0328084
Hoặc tương đương: ft = cm ÷ 30,48.
Ví dụ: 5 cm = 0,164042 ft
Chiều cao phổ biến
| Centimét (cm) | Feet (ft) |
|---|---|
| 145 cm | 4,757218 ft |
| 150 cm | 4,92126 ft |
| 155 cm | 5,085302 ft |
| 160 cm | 5,249344 ft |
| 165 cm | 5,413386 ft |
| 170 cm | 5,577428 ft |
| 175 cm | 5,74147 ft |
| 180 cm | 5,905512 ft |
| 185 cm | 6,069554 ft |
Mẹo khi đổi centimét sang feet
- Chia số cm cho 30 để ra số feet ước chừng, cao hơn thực tế khoảng 1,6%. Với chiều cao, nên dùng kết quả chính xác.
- Kết quả là feet thập phân, chưa phải feet và inch. Nhân phần thập phân với 12 để ra số inch còn lại.
- Chênh lệch khoảng 2,5 cm tương đương một inch, một mốc hữu ích khi so sánh hai chiều cao.
Bảng quy đổi Centimét sang Feet
| Centimét (cm) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 cm | 0,0328084 ft |
| 2 cm | 0,0656168 ft |
| 3 cm | 0,0984252 ft |
| 4 cm | 0,1312336 ft |
| 5 cm | 0,164042 ft |
| 6 cm | 0,1968504 ft |
| 7 cm | 0,2296588 ft |
| 8 cm | 0,2624672 ft |
| 9 cm | 0,2952756 ft |
| 10 cm | 0,328084 ft |
| 15 cm | 0,492126 ft |
| 20 cm | 0,656168 ft |
| 25 cm | 0,82021 ft |
| 30 cm | 0,984252 ft |
| 40 cm | 1,312336 ft |
| 50 cm | 1,64042 ft |
| 75 cm | 2,46063 ft |
| 100 cm | 3,28084 ft |
| 250 cm | 8,2021 ft |
| 500 cm | 16,4042 ft |
| 1.000 cm | 32,8084 ft |
Về các đơn vị
Centimét: Centimét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng một phần trăm mét. Đây là đơn vị thường ngày để đo chiều cao, số đo quần áo và đồ vật nhỏ.
Feet: Foot (số nhiều là feet) là đơn vị đo chiều dài của hệ Anh và hệ Mỹ, bằng 12 inch, tức đúng 0,3048 mét. Đơn vị này phổ biến khi nói chiều cao người, kích thước phòng và độ cao bay trong hàng không.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 centimét bằng bao nhiêu feet?
1 centimét bằng 0,0328084 feet.
1 feet bằng bao nhiêu centimét?
1 feet bằng 30,48 centimét.
Làm sao để đổi centimét sang feet?
Dùng công thức ft = cm × 0,0328084. Hoặc tương đương: ft = cm ÷ 30,48.
10 centimét bằng bao nhiêu feet?
10 centimét bằng 0,328084 feet.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật