Inch sang Milimét

1 in = 25,4 mm

Inch vẫn rất phổ biến trong cơ khí và kỹ thuật: mũi khoan, bu lông, ren ống nước, cờ lê, đường kính vành xe đều hay ghi theo inch, trong khi bản vẽ ở Việt Nam dùng milimet. Thợ cơ khí, kỹ sư và người làm DIY thường xuyên phải đổi inch sang mm. Một inch bằng đúng 25,4 mm.

Khi nào cần đổi inch sang milimét

Cách đổi inch sang milimét

mm = in × 25,4

Ví dụ: 5 in = 127 mm

Cỡ inch phân số thông dụng

Inch (in)Milimét (mm)
0,125 in3,175 mm
0,25 in6,35 mm
0,375 in9,525 mm
0,5 in12,7 mm
0,75 in19,05 mm
1 in25,4 mm
1,5 in38,1 mm
2 in50,8 mm
3 in76,2 mm

Mẹo khi đổi inch sang milimét

Bảng quy đổi Inch sang Milimét

Inch (in)Milimét (mm)
1 in25,4 mm
2 in50,8 mm
3 in76,2 mm
4 in101,6 mm
5 in127 mm
6 in152,4 mm
7 in177,8 mm
8 in203,2 mm
9 in228,6 mm
10 in254 mm
15 in381 mm
20 in508 mm
25 in635 mm
30 in762 mm
40 in1.016 mm
50 in1.270 mm
75 in1.905 mm
100 in2.540 mm
250 in6.350 mm
500 in12.700 mm
1.000 in25.400 mm

Inch dạng phân số sang milimét

Thước dây và mũi khoan thường ghi kích thước bằng phân số inch. Bạn cũng có thể nhập phân số như 5 1/2 hoặc 3/8 vào ô chuyển đổi ở trên.

Inch (phân số)Inch (thập phân)Milimét (mm)
1/16 in0,0625 in1,5875 mm
1/8 in0,125 in3,175 mm
3/16 in0,1875 in4,7625 mm
1/4 in0,25 in6,35 mm
5/16 in0,3125 in7,9375 mm
3/8 in0,375 in9,525 mm
7/16 in0,4375 in11,1125 mm
1/2 in0,5 in12,7 mm
9/16 in0,5625 in14,2875 mm
5/8 in0,625 in15,875 mm
11/16 in0,6875 in17,4625 mm
3/4 in0,75 in19,05 mm
13/16 in0,8125 in20,6375 mm
7/8 in0,875 in22,225 mm
15/16 in0,9375 in23,8125 mm
1 in1 in25,4 mm

Về các đơn vị

Inch: Inch là đơn vị đo chiều dài của hệ Anh và hệ Mỹ, từ năm 1959 được định nghĩa bằng đúng 2,54 centimét. Ở Việt Nam, inch quen thuộc nhất qua kích thước màn hình tivi, điện thoại, laptop và cỡ vành xe.

Milimét: Milimét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng một phần nghìn mét, dùng cho các phép đo chính xác trong cơ khí, sản xuất và đo lượng mưa.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 inch bằng bao nhiêu milimét?

1 inch bằng 25,4 milimét.

1 milimét bằng bao nhiêu inch?

1 milimét bằng 0,03937008 inch.

Làm sao để đổi inch sang milimét?

Dùng công thức mm = in × 25,4.

10 inch bằng bao nhiêu milimét?

10 inch bằng 254 milimét.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật