Feet sang Centimét
1 ft = 30,48 cm
Feet sang centimet thường dùng để đổi chiều cao. Chiều cao cầu thủ NBA, diễn viên Hollywood hay người dùng trên các ứng dụng hẹn hò quốc tế thường ghi bằng feet và inch, trong khi người Việt quen nói "1m70". Đổi sang cm giúp bạn so sánh dễ dàng. Một foot bằng đúng 30,48 cm.
Khi nào cần đổi feet sang centimét
- Hình dung chiều cao của cầu thủ, người nổi tiếng được ghi bằng feet và inch
- Đổi kích thước thảm, kệ, giường mua từ trang Mỹ sang cm
- Làm theo bản vẽ đồ gỗ của Mỹ bằng thước dây cm
- Đọc chiều dài cá, bể cá hoặc vật nuôi được ghi bằng feet
Cách đổi feet sang centimét
cm = ft × 30,48
Ví dụ: 5 ft = 152,4 cm
Độ dài phổ biến (ft)
| Feet (ft) | Centimét (cm) |
|---|---|
| 1 ft | 30,48 cm |
| 2 ft | 60,96 cm |
| 3 ft | 91,44 cm |
| 4 ft | 121,92 cm |
| 5 ft | 152,4 cm |
| 5,5 ft | 167,64 cm |
| 6 ft | 182,88 cm |
| 7 ft | 213,36 cm |
| 8 ft | 243,84 cm |
| 10 ft | 304,8 cm |
Mẹo khi đổi feet sang centimét
- Nhân số feet với 30 để ước nhanh. Kết quả thấp hơn thực tế khoảng 1,6%.
- Chiều cao 5 ft 6 in không phải 5,6 ft. Hãy đổi phần inch riêng (nhân với 2,54) rồi cộng với kết quả của phần feet.
- Số feet thập phân như 5,5 nghĩa là năm feet rưỡi. Hãy chắc rằng số bạn nhập đúng với ý của nguồn.
Bảng quy đổi Feet sang Centimét
| Feet (ft) | Centimét (cm) |
|---|---|
| 1 ft | 30,48 cm |
| 2 ft | 60,96 cm |
| 3 ft | 91,44 cm |
| 4 ft | 121,92 cm |
| 5 ft | 152,4 cm |
| 6 ft | 182,88 cm |
| 7 ft | 213,36 cm |
| 8 ft | 243,84 cm |
| 9 ft | 274,32 cm |
| 10 ft | 304,8 cm |
| 15 ft | 457,2 cm |
| 20 ft | 609,6 cm |
| 25 ft | 762 cm |
| 30 ft | 914,4 cm |
| 40 ft | 1.219,2 cm |
| 50 ft | 1.524 cm |
| 75 ft | 2.286 cm |
| 100 ft | 3.048 cm |
| 250 ft | 7.620 cm |
| 500 ft | 15.240 cm |
| 1.000 ft | 30.480 cm |
Về các đơn vị
Feet: Foot (số nhiều là feet) là đơn vị đo chiều dài của hệ Anh và hệ Mỹ, bằng 12 inch, tức đúng 0,3048 mét. Đơn vị này phổ biến khi nói chiều cao người, kích thước phòng và độ cao bay trong hàng không.
Centimét: Centimét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng một phần trăm mét. Đây là đơn vị thường ngày để đo chiều cao, số đo quần áo và đồ vật nhỏ.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 feet bằng bao nhiêu centimét?
1 feet bằng 30,48 centimét.
1 centimét bằng bao nhiêu feet?
1 centimét bằng 0,0328084 feet.
Làm sao để đổi feet sang centimét?
Dùng công thức cm = ft × 30,48.
10 feet bằng bao nhiêu centimét?
10 feet bằng 304,8 centimét.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật