Inch sang Feet
1 in = 0,08333333 ft
Inch sang feet giúp một số đo dài tính bằng inch trở nên dễ đọc hơn, đặc biệt khi bạn làm việc với tài liệu, sản phẩm hoặc khách hàng Mỹ. Vì 12 inch là một foot, chia cho 12 sẽ ra kết quả bằng feet thập phân.
Khi nào cần đổi inch sang feet
- Đổi chiều rộng kệ TV, bàn, mặt bếp ghi bằng inch sang feet
- Viết chiều cao bằng feet cho người Mỹ khi chỉ biết tổng số inch
- Đổi số đo thước dây inch sang feet để vẽ sơ đồ phòng
- Ước lượng số feet gỗ, nẹp cần mua khi làm theo bản vẽ Mỹ
Cách đổi inch sang feet
ft = in × 0,08333333
Hoặc tương đương: ft = in ÷ 12.
Ví dụ: 5 in = 0,4166667 ft
Độ dài phổ biến (in)
| Inch (in) | Feet (ft) |
|---|---|
| 12 in | 1 ft |
| 18 in | 1,5 ft |
| 24 in | 2 ft |
| 30 in | 2,5 ft |
| 36 in | 3 ft |
| 48 in | 4 ft |
| 60 in | 5 ft |
| 72 in | 6 ft |
| 96 in | 8 ft |
Mẹo khi đổi inch sang feet
- Chia cho 12. Phần dư chính là số inch lẻ nếu bạn cần viết theo dạng feet và inch.
- Kết quả 5,75 ft là 5 ft 9 in, vì 0,75 foot bằng 9 inch. Đừng đọc phần thập phân như số inch.
- Gỗ ở Mỹ thường bán theo số feet chẵn, nên hãy làm tròn lên kích thước tiêu chuẩn kế tiếp.
Bảng quy đổi Inch sang Feet
| Inch (in) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 in | 0,08333333 ft |
| 2 in | 0,1666667 ft |
| 3 in | 0,25 ft |
| 4 in | 0,3333333 ft |
| 5 in | 0,4166667 ft |
| 6 in | 0,5 ft |
| 7 in | 0,5833333 ft |
| 8 in | 0,6666667 ft |
| 9 in | 0,75 ft |
| 10 in | 0,8333333 ft |
| 15 in | 1,25 ft |
| 20 in | 1,666667 ft |
| 25 in | 2,083333 ft |
| 30 in | 2,5 ft |
| 40 in | 3,333333 ft |
| 50 in | 4,166667 ft |
| 75 in | 6,25 ft |
| 100 in | 8,333333 ft |
| 250 in | 20,83333 ft |
| 500 in | 41,66667 ft |
| 1.000 in | 83,33333 ft |
Inch dạng phân số sang feet
Thước dây và mũi khoan thường ghi kích thước bằng phân số inch. Bạn cũng có thể nhập phân số như 5 1/2 hoặc 3/8 vào ô chuyển đổi ở trên.
| Inch (phân số) | Inch (thập phân) | Feet (ft) |
|---|---|---|
| 1/16 in | 0,0625 in | 0,005208333 ft |
| 1/8 in | 0,125 in | 0,01041667 ft |
| 3/16 in | 0,1875 in | 0,015625 ft |
| 1/4 in | 0,25 in | 0,02083333 ft |
| 5/16 in | 0,3125 in | 0,02604167 ft |
| 3/8 in | 0,375 in | 0,03125 ft |
| 7/16 in | 0,4375 in | 0,03645833 ft |
| 1/2 in | 0,5 in | 0,04166667 ft |
| 9/16 in | 0,5625 in | 0,046875 ft |
| 5/8 in | 0,625 in | 0,05208333 ft |
| 11/16 in | 0,6875 in | 0,05729167 ft |
| 3/4 in | 0,75 in | 0,0625 ft |
| 13/16 in | 0,8125 in | 0,06770833 ft |
| 7/8 in | 0,875 in | 0,07291667 ft |
| 15/16 in | 0,9375 in | 0,078125 ft |
| 1 in | 1 in | 0,08333333 ft |
Về các đơn vị
Inch: Inch là đơn vị đo chiều dài của hệ Anh và hệ Mỹ, từ năm 1959 được định nghĩa bằng đúng 2,54 centimét. Ở Việt Nam, inch quen thuộc nhất qua kích thước màn hình tivi, điện thoại, laptop và cỡ vành xe.
Feet: Foot (số nhiều là feet) là đơn vị đo chiều dài của hệ Anh và hệ Mỹ, bằng 12 inch, tức đúng 0,3048 mét. Đơn vị này phổ biến khi nói chiều cao người, kích thước phòng và độ cao bay trong hàng không.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 inch bằng bao nhiêu feet?
1 inch bằng 0,08333333 feet.
1 feet bằng bao nhiêu inch?
1 feet bằng 12 inch.
Làm sao để đổi inch sang feet?
Dùng công thức ft = in × 0,08333333. Hoặc tương đương: ft = in ÷ 12.
10 inch bằng bao nhiêu feet?
10 inch bằng 0,8333333 feet.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật