Mét sang Kilômét
1 m = 0,001 km
Cách đổi mét sang kilômét
km = m × 0,001
Ví dụ: 5 m = 0,005 km
Bảng quy đổi Mét sang Kilômét
| Mét (m) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 m | 0,001 km |
| 2 m | 0,002 km |
| 3 m | 0,003 km |
| 4 m | 0,004 km |
| 5 m | 0,005 km |
| 6 m | 0,006 km |
| 7 m | 0,007 km |
| 8 m | 0,008 km |
| 9 m | 0,009 km |
| 10 m | 0,01 km |
| 15 m | 0,015 km |
| 20 m | 0,02 km |
| 25 m | 0,025 km |
| 30 m | 0,03 km |
| 40 m | 0,04 km |
| 50 m | 0,05 km |
| 75 m | 0,075 km |
| 100 m | 0,1 km |
| 250 m | 0,25 km |
| 500 m | 0,5 km |
| 1.000 m | 1 km |
Về các đơn vị
Mét: Mét là đơn vị cơ bản đo chiều dài trong hệ SI, được định nghĩa bằng quãng đường ánh sáng đi được trong chân không trong 1/299.792.458 giây.
Kilômét: Kilômét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng 1.000 mét, dùng cho khoảng cách đường bộ và bản đồ ở Việt Nam và hầu hết các nước.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 mét bằng bao nhiêu kilômét?
1 mét bằng 0,001 kilômét.
1 kilômét bằng bao nhiêu mét?
1 kilômét bằng 1.000 mét.
Làm sao để đổi mét sang kilômét?
Dùng công thức km = m × 0,001.
10 mét bằng bao nhiêu kilômét?
10 mét bằng 0,01 kilômét.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật