Centimét sang Mét
1 cm = 0,01 m
Cách đổi centimét sang mét
m = cm × 0,01
Ví dụ: 5 cm = 0,05 m
Bảng quy đổi Centimét sang Mét
| Centimét (cm) | Mét (m) |
|---|---|
| 1 cm | 0,01 m |
| 2 cm | 0,02 m |
| 3 cm | 0,03 m |
| 4 cm | 0,04 m |
| 5 cm | 0,05 m |
| 6 cm | 0,06 m |
| 7 cm | 0,07 m |
| 8 cm | 0,08 m |
| 9 cm | 0,09 m |
| 10 cm | 0,1 m |
| 15 cm | 0,15 m |
| 20 cm | 0,2 m |
| 25 cm | 0,25 m |
| 30 cm | 0,3 m |
| 40 cm | 0,4 m |
| 50 cm | 0,5 m |
| 75 cm | 0,75 m |
| 100 cm | 1 m |
| 250 cm | 2,5 m |
| 500 cm | 5 m |
| 1.000 cm | 10 m |
Về các đơn vị
Centimét: Centimét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng một phần trăm mét. Đây là đơn vị thường ngày để đo chiều cao, số đo quần áo và đồ vật nhỏ.
Mét: Mét là đơn vị cơ bản đo chiều dài trong hệ SI, được định nghĩa bằng quãng đường ánh sáng đi được trong chân không trong 1/299.792.458 giây.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 centimét bằng bao nhiêu mét?
1 centimét bằng 0,01 mét.
1 mét bằng bao nhiêu centimét?
1 mét bằng 100 centimét.
Làm sao để đổi centimét sang mét?
Dùng công thức m = cm × 0,01.
10 centimét bằng bao nhiêu mét?
10 centimét bằng 0,1 mét.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật