Lít/100 km sang Km/lít
1 L/100 km = 100 km/L
Cách đổi lít/100 km sang km/lít
km/L = 100 ÷ L/100 km
Ví dụ: 30 L/100 km = 3,333333 km/L
Bảng quy đổi Lít/100 km sang Km/lít
| Lít/100 km (L/100 km) | Km/lít (km/L) |
|---|---|
| 5 L/100 km | 20 km/L |
| 6 L/100 km | 16,66667 km/L |
| 7 L/100 km | 14,28571 km/L |
| 8 L/100 km | 12,5 km/L |
| 9 L/100 km | 11,11111 km/L |
| 10 L/100 km | 10 km/L |
| 12 L/100 km | 8,333333 km/L |
| 15 L/100 km | 6,666667 km/L |
| 18 L/100 km | 5,555556 km/L |
| 20 L/100 km | 5 km/L |
| 25 L/100 km | 4 km/L |
| 30 L/100 km | 3,333333 km/L |
| 35 L/100 km | 2,857143 km/L |
| 40 L/100 km | 2,5 km/L |
| 45 L/100 km | 2,222222 km/L |
| 50 L/100 km | 2 km/L |
| 60 L/100 km | 1,666667 km/L |
Về các đơn vị
Lít/100 km: Lít trên 100 kilômét đo mức tiêu hao nhiên liệu ở Việt Nam, châu Âu, châu Á và Úc: con số càng thấp thì xe càng tiết kiệm.
Km/lít: Kilômét trên lít đo mức tiết kiệm nhiên liệu ở các nước như Nhật Bản, Ấn Độ và một phần Mỹ Latinh.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 lít/100 km đổi ra km/lít là bao nhiêu?
1 lít/100 km bằng 100 km/lít.
1 km/lít đổi ra lít/100 km là bao nhiêu?
1 km/lít bằng 100 lít/100 km.
Làm sao để đổi lít/100 km sang km/lít?
Dùng công thức km/L = 100 ÷ L/100 km.
10 lít/100 km bằng bao nhiêu km/lít?
10 lít/100 km bằng 10 km/lít.
Phép đổi liên quan
- Km/lít sang Lít/100 km
- MPG (dặm/gallon Mỹ) sang Lít/100 km
- Lít/100 km sang MPG (dặm/gallon Mỹ)
- MPG Anh (dặm/gallon Anh) sang Lít/100 km
- Lít/100 km sang MPG Anh (dặm/gallon Anh)
- MPG (dặm/gallon Mỹ) sang Km/lít
- Km/lít sang MPG (dặm/gallon Mỹ)
- MPG (dặm/gallon Mỹ) sang MPG Anh (dặm/gallon Anh)
- MPG Anh (dặm/gallon Anh) sang MPG (dặm/gallon Mỹ)
- Tất cả đơn vị mức tiêu hao nhiên liệu
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật