Mili giây sang Giây
1 ms = 0,001 s
Cách đổi mili giây sang giây
s = ms × 0,001
Ví dụ: 5 ms = 0,005 s
Bảng quy đổi Mili giây sang Giây
| Mili giây (ms) | Giây (s) |
|---|---|
| 1 ms | 0,001 s |
| 2 ms | 0,002 s |
| 3 ms | 0,003 s |
| 4 ms | 0,004 s |
| 5 ms | 0,005 s |
| 6 ms | 0,006 s |
| 7 ms | 0,007 s |
| 8 ms | 0,008 s |
| 9 ms | 0,009 s |
| 10 ms | 0,01 s |
| 15 ms | 0,015 s |
| 20 ms | 0,02 s |
| 25 ms | 0,025 s |
| 30 ms | 0,03 s |
| 40 ms | 0,04 s |
| 50 ms | 0,05 s |
| 75 ms | 0,075 s |
| 100 ms | 0,1 s |
| 250 ms | 0,25 s |
| 500 ms | 0,5 s |
| 1.000 ms | 1 s |
Về các đơn vị
Mili giây: Mili giây là một phần nghìn giây, dùng để đo thời gian phản hồi, âm thanh và trong tin học.
Giây: Giây là đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ SI, được định nghĩa theo tần số bức xạ của nguyên tử xêsi-133.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 mili giây bằng bao nhiêu giây?
1 mili giây bằng 0,001 giây.
1 giây bằng bao nhiêu mili giây?
1 giây bằng 1.000 mili giây.
Làm sao để đổi mili giây sang giây?
Dùng công thức s = ms × 0,001.
10 mili giây bằng bao nhiêu giây?
10 mili giây bằng 0,01 giây.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật