Kilopascal sang Bar
1 kPa = 0,01 bar
Cách đổi kilopascal sang bar
bar = kPa × 0,01
Ví dụ: 5 kPa = 0,05 bar
Bảng quy đổi Kilopascal sang Bar
| Kilopascal (kPa) | Bar (bar) |
|---|---|
| 1 kPa | 0,01 bar |
| 2 kPa | 0,02 bar |
| 3 kPa | 0,03 bar |
| 4 kPa | 0,04 bar |
| 5 kPa | 0,05 bar |
| 6 kPa | 0,06 bar |
| 7 kPa | 0,07 bar |
| 8 kPa | 0,08 bar |
| 9 kPa | 0,09 bar |
| 10 kPa | 0,1 bar |
| 15 kPa | 0,15 bar |
| 20 kPa | 0,2 bar |
| 25 kPa | 0,25 bar |
| 30 kPa | 0,3 bar |
| 40 kPa | 0,4 bar |
| 50 kPa | 0,5 bar |
| 75 kPa | 0,75 bar |
| 100 kPa | 1 bar |
| 250 kPa | 2,5 bar |
| 500 kPa | 5 bar |
| 1.000 kPa | 10 bar |
Về các đơn vị
Kilopascal: Kilôpascal bằng 1.000 pascal, được dùng cho áp suất lốp xe và thời tiết ở nhiều nước.
Bar: Bar là đơn vị áp suất hệ mét, bằng đúng 100.000 pascal, gần bằng áp suất khí quyển ở mực nước biển.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 kilopascal bằng bao nhiêu bar?
1 kilopascal bằng 0,01 bar.
1 bar bằng bao nhiêu kilopascal?
1 bar bằng 100 kilopascal.
Làm sao để đổi kilopascal sang bar?
Dùng công thức bar = kPa × 0,01.
10 kilopascal bằng bao nhiêu bar?
10 kilopascal bằng 0,1 bar.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật