PSI sang Kilopascal
1 psi = 6,894757 kPa
Kilopascal (kPa) là đơn vị áp suất trong hệ SI, dùng trong tiêu chuẩn kỹ thuật, sách giáo khoa và trên tem áp suất lốp của nhiều dòng xe, trong khi nhiều dụng cụ, đồng hồ vẫn đo bằng psi. Đổi psi sang kPa giúp thợ sửa xe, sinh viên và kỹ sư trình bày số liệu theo hệ mét.
Khi nào cần đổi psi sang kilopascal
- Viết báo cáo kỹ thuật, báo cáo thí nghiệm yêu cầu đơn vị áp suất SI
- Đối chiếu số đo trên đồng hồ psi với tem lốp xe ghi bằng kPa
- Đổi áp suất gas lạnh điều hòa sang bảng tra hệ mét
- Nhập áp suất vào phần mềm hoặc biểu mẫu chỉ nhận kPa
Cách đổi psi sang kilopascal
kPa = psi × 6,894757
Ví dụ: 5 psi = 34,47379 kPa
Áp suất phổ biến (psi)
| PSI (psi) | Kilopascal (kPa) |
|---|---|
| 5 psi | 34,47379 kPa |
| 10 psi | 68,94757 kPa |
| 15 psi | 103,4214 kPa |
| 29 psi | 199,948 kPa |
| 32 psi | 220,6322 kPa |
| 35 psi | 241,3165 kPa |
| 50 psi | 344,7379 kPa |
| 100 psi | 689,4757 kPa |
| 150 psi | 1.034,214 kPa |
Mẹo khi đổi psi sang kilopascal
- Nhân psi với khoảng 6,9 để ra kPa. Nhân với 7 nhanh hơn và sai lệch khoảng 2%.
- Vì 100 kPa bằng đúng 1 bar, lấy kết quả kPa chia 100 sẽ ra bar.
- Hãy phân biệt áp suất dư (psig) và áp suất tuyệt đối (psia); hệ số đổi như nhau nhưng giá trị chênh nhau khoảng một atmosphere.
Bảng quy đổi PSI sang Kilopascal
| PSI (psi) | Kilopascal (kPa) |
|---|---|
| 1 psi | 6,894757 kPa |
| 2 psi | 13,78951 kPa |
| 3 psi | 20,68427 kPa |
| 4 psi | 27,57903 kPa |
| 5 psi | 34,47379 kPa |
| 6 psi | 41,36854 kPa |
| 7 psi | 48,2633 kPa |
| 8 psi | 55,15806 kPa |
| 9 psi | 62,05282 kPa |
| 10 psi | 68,94757 kPa |
| 15 psi | 103,4214 kPa |
| 20 psi | 137,8951 kPa |
| 25 psi | 172,3689 kPa |
| 30 psi | 206,8427 kPa |
| 40 psi | 275,7903 kPa |
| 50 psi | 344,7379 kPa |
| 75 psi | 517,1068 kPa |
| 100 psi | 689,4757 kPa |
| 250 psi | 1.723,689 kPa |
| 500 psi | 3.447,379 kPa |
| 1.000 psi | 6.894,757 kPa |
Về các đơn vị
PSI: Pound trên inch vuông (psi) là đơn vị áp suất của hệ Mỹ, dùng cho áp suất lốp xe, thủy lực và khí nén; nhiều đồng hồ bơm lốp ở Việt Nam cũng hiển thị psi.
Kilopascal: Kilôpascal bằng 1.000 pascal, được dùng cho áp suất lốp xe và thời tiết ở nhiều nước.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 psi bằng bao nhiêu kilopascal?
1 psi bằng 6,894757 kilopascal.
1 kilopascal bằng bao nhiêu psi?
1 kilopascal bằng 0,1450377 psi.
Làm sao để đổi psi sang kilopascal?
Dùng công thức kPa = psi × 6,894757.
10 psi bằng bao nhiêu kilopascal?
10 psi bằng 68,94757 kilopascal.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật