atm sang Bar
1 atm = 1,01325 bar
Cách đổi atm sang bar
bar = atm × 1,01325
Ví dụ: 5 atm = 5,06625 bar
Bảng quy đổi atm sang Bar
| atm (atm) | Bar (bar) |
|---|---|
| 1 atm | 1,01325 bar |
| 2 atm | 2,0265 bar |
| 3 atm | 3,03975 bar |
| 4 atm | 4,053 bar |
| 5 atm | 5,06625 bar |
| 6 atm | 6,0795 bar |
| 7 atm | 7,09275 bar |
| 8 atm | 8,106 bar |
| 9 atm | 9,11925 bar |
| 10 atm | 10,1325 bar |
| 15 atm | 15,19875 bar |
| 20 atm | 20,265 bar |
| 25 atm | 25,33125 bar |
| 30 atm | 30,3975 bar |
| 40 atm | 40,53 bar |
| 50 atm | 50,6625 bar |
| 75 atm | 75,99375 bar |
| 100 atm | 101,325 bar |
| 250 atm | 253,3125 bar |
| 500 atm | 506,625 bar |
| 1.000 atm | 1.013,25 bar |
Về các đơn vị
atm: Atmôtphe tiêu chuẩn được định nghĩa bằng đúng 101.325 pascal, áp suất không khí trung bình ở mực nước biển.
Bar: Bar là đơn vị áp suất hệ mét, bằng đúng 100.000 pascal, gần bằng áp suất khí quyển ở mực nước biển.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 atm bằng bao nhiêu bar?
1 atm bằng 1,01325 bar.
1 bar bằng bao nhiêu atm?
1 bar bằng 0,9869233 atm.
Làm sao để đổi atm sang bar?
Dùng công thức bar = atm × 1,01325.
10 atm bằng bao nhiêu bar?
10 atm bằng 10,1325 bar.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật