Kilopascal sang mmHg

1 kPa = 7,500617 mmHg

Cách đổi kilopascal sang mmHg

mmHg = kPa × 7,500617

Ví dụ: 5 kPa = 37,50308 mmHg

Bảng quy đổi Kilopascal sang mmHg

Kilopascal (kPa)mmHg (mmHg)
1 kPa7,500617 mmHg
2 kPa15,00123 mmHg
3 kPa22,50185 mmHg
4 kPa30,00247 mmHg
5 kPa37,50308 mmHg
6 kPa45,0037 mmHg
7 kPa52,50432 mmHg
8 kPa60,00493 mmHg
9 kPa67,50555 mmHg
10 kPa75,00617 mmHg
15 kPa112,5093 mmHg
20 kPa150,0123 mmHg
25 kPa187,5154 mmHg
30 kPa225,0185 mmHg
40 kPa300,0247 mmHg
50 kPa375,0308 mmHg
75 kPa562,5463 mmHg
100 kPa750,0617 mmHg
250 kPa1.875,154 mmHg
500 kPa3.750,308 mmHg
1.000 kPa7.500,617 mmHg

Về các đơn vị

Kilopascal: Kilôpascal bằng 1.000 pascal, được dùng cho áp suất lốp xe và thời tiết ở nhiều nước.

mmHg: Milimét thủy ngân (torr) là đơn vị áp suất dùng để đo huyết áp và chân không. 760 mmHg bằng một atmôtphe tiêu chuẩn.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 kilopascal bằng bao nhiêu mmHg?

1 kilopascal bằng 7,500617 mmHg.

1 mmHg bằng bao nhiêu kilopascal?

1 mmHg bằng 0,1333224 kilopascal.

Làm sao để đổi kilopascal sang mmHg?

Dùng công thức mmHg = kPa × 7,500617.

10 kilopascal bằng bao nhiêu mmHg?

10 kilopascal bằng 75,00617 mmHg.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật