Bar sang atm
1 bar = 0,9869233 atm
Cách đổi bar sang atm
atm = bar × 0,9869233
Ví dụ: 5 bar = 4,934616 atm
Bảng quy đổi Bar sang atm
| Bar (bar) | atm (atm) |
|---|---|
| 1 bar | 0,9869233 atm |
| 2 bar | 1,973847 atm |
| 3 bar | 2,96077 atm |
| 4 bar | 3,947693 atm |
| 5 bar | 4,934616 atm |
| 6 bar | 5,92154 atm |
| 7 bar | 6,908463 atm |
| 8 bar | 7,895386 atm |
| 9 bar | 8,882309 atm |
| 10 bar | 9,869233 atm |
| 15 bar | 14,80385 atm |
| 20 bar | 19,73847 atm |
| 25 bar | 24,67308 atm |
| 30 bar | 29,6077 atm |
| 40 bar | 39,47693 atm |
| 50 bar | 49,34616 atm |
| 75 bar | 74,01925 atm |
| 100 bar | 98,69233 atm |
| 250 bar | 246,7308 atm |
| 500 bar | 493,4616 atm |
| 1.000 bar | 986,9233 atm |
Về các đơn vị
Bar: Bar là đơn vị áp suất hệ mét, bằng đúng 100.000 pascal, gần bằng áp suất khí quyển ở mực nước biển.
atm: Atmôtphe tiêu chuẩn được định nghĩa bằng đúng 101.325 pascal, áp suất không khí trung bình ở mực nước biển.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 bar bằng bao nhiêu atm?
1 bar bằng 0,9869233 atm.
1 atm bằng bao nhiêu bar?
1 atm bằng 1,01325 bar.
Làm sao để đổi bar sang atm?
Dùng công thức atm = bar × 0,9869233.
10 bar bằng bao nhiêu atm?
10 bar bằng 9,869233 atm.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật