Kilopascal sang PSI
1 kPa = 0,1450377 psi
Tem áp suất lốp trên cửa xe của nhiều hãng thường ghi bằng kPa, có xe ghi kèm bar hoặc psi, nhưng máy bơm và đồng hồ ở nhiều tiệm lại hiển thị psi. Đổi kPa sang psi giúp tài xế bơm lốp đúng chuẩn và giúp người đọc thông số hệ mét trên thiết bị ghi đơn vị kiểu Mỹ.
Khi nào cần đổi kilopascal sang psi
- Bơm lốp theo tem ghi bằng kPa với đồng hồ đo psi
- Đổi thông số áp suất của ống, vòi, van hệ mét cho khách hàng Mỹ
- Đọc hướng dẫn sử dụng máy bơm, thiết bị nhập khẩu ghi bằng kPa
- Trình bày số liệu áp suất khí quyển cho người đọc quen psi
Cách đổi kilopascal sang psi
psi = kPa × 0,1450377
Ví dụ: 5 kPa = 0,7251887 psi
Áp suất phổ biến (kPa)
| Kilopascal (kPa) | PSI (psi) |
|---|---|
| 100 kPa | 14,50377 psi |
| 180 kPa | 26,10679 psi |
| 200 kPa | 29,00755 psi |
| 220 kPa | 31,9083 psi |
| 230 kPa | 33,35868 psi |
| 240 kPa | 34,80906 psi |
| 250 kPa | 36,25943 psi |
| 300 kPa | 43,51132 psi |
| 500 kPa | 72,51887 psi |
| 1.000 kPa | 145,0377 psi |
Mẹo khi đổi kilopascal sang psi
- Chia kPa cho khoảng 6,9, hoặc nhân với khoảng 0,145, để ra psi.
- Tem lốp ô tô ghi bằng kPa thường vào khoảng 200 đến 250, tương ứng mức ba mươi mấy psi.
- Áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 101,325 kPa, nên số đo gần 100 kPa có thể là áp suất tuyệt đối chứ không phải áp suất dư.
Bảng quy đổi Kilopascal sang PSI
| Kilopascal (kPa) | PSI (psi) |
|---|---|
| 1 kPa | 0,1450377 psi |
| 2 kPa | 0,2900755 psi |
| 3 kPa | 0,4351132 psi |
| 4 kPa | 0,580151 psi |
| 5 kPa | 0,7251887 psi |
| 6 kPa | 0,8702264 psi |
| 7 kPa | 1,015264 psi |
| 8 kPa | 1,160302 psi |
| 9 kPa | 1,30534 psi |
| 10 kPa | 1,450377 psi |
| 15 kPa | 2,175566 psi |
| 20 kPa | 2,900755 psi |
| 25 kPa | 3,625943 psi |
| 30 kPa | 4,351132 psi |
| 40 kPa | 5,80151 psi |
| 50 kPa | 7,251887 psi |
| 75 kPa | 10,87783 psi |
| 100 kPa | 14,50377 psi |
| 250 kPa | 36,25943 psi |
| 500 kPa | 72,51887 psi |
| 1.000 kPa | 145,0377 psi |
Về các đơn vị
Kilopascal: Kilôpascal bằng 1.000 pascal, được dùng cho áp suất lốp xe và thời tiết ở nhiều nước.
PSI: Pound trên inch vuông (psi) là đơn vị áp suất của hệ Mỹ, dùng cho áp suất lốp xe, thủy lực và khí nén; nhiều đồng hồ bơm lốp ở Việt Nam cũng hiển thị psi.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 kilopascal bằng bao nhiêu psi?
1 kilopascal bằng 0,1450377 psi.
1 psi bằng bao nhiêu kilopascal?
1 psi bằng 6,894757 kilopascal.
Làm sao để đổi kilopascal sang psi?
Dùng công thức psi = kPa × 0,1450377.
10 kilopascal bằng bao nhiêu psi?
10 kilopascal bằng 1,450377 psi.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật