inHg sang Hectopascal

1 inHg = 33,86389 hPa

Cách đổi inHg sang hectopascal

hPa = inHg × 33,86389

Ví dụ: 5 inHg = 169,3194 hPa

Bảng quy đổi inHg sang Hectopascal

inHg (inHg)Hectopascal (hPa)
1 inHg33,86389 hPa
2 inHg67,72777 hPa
3 inHg101,5917 hPa
4 inHg135,4555 hPa
5 inHg169,3194 hPa
6 inHg203,1833 hPa
7 inHg237,0472 hPa
8 inHg270,9111 hPa
9 inHg304,775 hPa
10 inHg338,6389 hPa
15 inHg507,9583 hPa
20 inHg677,2777 hPa
25 inHg846,5972 hPa
30 inHg1.015,917 hPa
40 inHg1.354,555 hPa
50 inHg1.693,194 hPa
75 inHg2.539,791 hPa
100 inHg3.386,389 hPa
250 inHg8.465,972 hPa
500 inHg16.931,94 hPa
1.000 inHg33.863,89 hPa

Về các đơn vị

inHg: Inch thủy ngân là đơn vị áp suất dùng cho áp suất khí quyển trong bản tin thời tiết Mỹ và đồng hồ đo độ cao trên máy bay.

Hectopascal: Héctôpascal bằng 100 pascal, đúng bằng một milibar. Đây là đơn vị chuẩn cho áp suất khí quyển trong dự báo thời tiết và tin bão.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 inHg bằng bao nhiêu hectopascal?

1 inHg bằng 33,86389 hectopascal.

1 hectopascal bằng bao nhiêu inHg?

1 hectopascal bằng 0,02952998 inHg.

Làm sao để đổi inHg sang hectopascal?

Dùng công thức hPa = inHg × 33,86389.

10 inHg bằng bao nhiêu hectopascal?

10 inHg bằng 338,6389 hectopascal.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật