Hectopascal sang inHg

1 hPa = 0,02952998 inHg

Cách đổi hectopascal sang inHg

inHg = hPa × 0,02952998

Ví dụ: 5 hPa = 0,1476499 inHg

Bảng quy đổi Hectopascal sang inHg

Hectopascal (hPa)inHg (inHg)
1 hPa0,02952998 inHg
2 hPa0,05905997 inHg
3 hPa0,08858995 inHg
4 hPa0,1181199 inHg
5 hPa0,1476499 inHg
6 hPa0,1771799 inHg
7 hPa0,2067099 inHg
8 hPa0,2362399 inHg
9 hPa0,2657698 inHg
10 hPa0,2952998 inHg
15 hPa0,4429497 inHg
20 hPa0,5905997 inHg
25 hPa0,7382496 inHg
30 hPa0,8858995 inHg
40 hPa1,181199 inHg
50 hPa1,476499 inHg
75 hPa2,214749 inHg
100 hPa2,952998 inHg
250 hPa7,382496 inHg
500 hPa14,76499 inHg
1.000 hPa29,52998 inHg

Về các đơn vị

Hectopascal: Héctôpascal bằng 100 pascal, đúng bằng một milibar. Đây là đơn vị chuẩn cho áp suất khí quyển trong dự báo thời tiết và tin bão.

inHg: Inch thủy ngân là đơn vị áp suất dùng cho áp suất khí quyển trong bản tin thời tiết Mỹ và đồng hồ đo độ cao trên máy bay.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 hectopascal bằng bao nhiêu inHg?

1 hectopascal bằng 0,02952998 inHg.

1 inHg bằng bao nhiêu hectopascal?

1 inHg bằng 33,86389 hectopascal.

Làm sao để đổi hectopascal sang inHg?

Dùng công thức inHg = hPa × 0,02952998.

10 hectopascal bằng bao nhiêu inHg?

10 hectopascal bằng 0,2952998 inHg.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật