Đổi đơn vị điện áp
Điện áp, hay hiệu điện thế, là năng lượng trên một đơn vị điện tích giữa hai điểm của mạch điện. Đơn vị SI là vôn (V), bằng một oát trên ampe hoặc một jun trên culông. Milivôn dùng cho tín hiệu cảm biến và tín hiệu sinh học, vôn cho pin và ổ cắm gia đình, còn kilôvôn và mêgavôn cho truyền tải điện và vật lý năng lượng cao.
Quy đổi giữa 6 đơn vị điện áp. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Về các đơn vị điện áp
Điện lưới sinh hoạt khác nhau theo khu vực: Việt Nam dùng 220 V, Bắc Mỹ khoảng 120 V, còn phần lớn châu Âu, châu Á, châu Phi và Úc dùng 220 đến 240 V. Vì vậy đồ điện xách tay từ Mỹ về cần kiểm tra kỹ trước khi cắm. Hệ CGS cũ định nghĩa abvôn (EMU), đúng 10⁻⁸ V, và statvôn (ESU), khoảng 299,79 V.
Độ lớn của statvôn bắt nguồn từ tốc độ ánh sáng: một statvôn bằng đúng 299,792458 V, trùng với giá trị số của tốc độ ánh sáng tính theo đơn vị 10⁶ m/s.
Mẹo
- Kiểm tra điện áp định mức trước khi cắm thiết bị mua từ nước ngoài; nhiều bộ sạc chấp nhận 100 đến 240 V, nhưng một số đồ gia dụng thì không.
- Công suất điện bằng điện áp nhân dòng điện, nên cùng một công suất ở điện áp cao hơn thì cần dòng điện nhỏ hơn.
- Điện áp trên khoảng 50 V có thể gây nguy hiểm; thiết bị cấp kilôvôn cần được xử lý với biện pháp an toàn chuyên nghiệp.
Tất cả đơn vị điện áp
| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị theo milivôn |
|---|---|---|
| Milivôn | mV | 1 mV = 1 mV |
| Vôn | V | 1 V = 1.000 mV |
| kV | kV | 1 kV = 1.000.000 mV |
| MV | MV | 1 MV = 1.000.000.000 mV |
| Abvôn | abV | 1 abV = 0,00001 mV |
| Statvôn | statV | 1 statV = 299.792,5 mV |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật