Độ sang Grad
1 ° = 1,111111 grad
Cách đổi độ sang grad
grad = ° × 1,111111
Hoặc tương đương: grad = ° ÷ 0,9.
Ví dụ: 5 ° = 5,555556 grad
Bảng quy đổi Độ sang Grad
| Độ (°) | Grad (grad) |
|---|---|
| 1 ° | 1,111111 grad |
| 2 ° | 2,222222 grad |
| 3 ° | 3,333333 grad |
| 4 ° | 4,444444 grad |
| 5 ° | 5,555556 grad |
| 6 ° | 6,666667 grad |
| 7 ° | 7,777778 grad |
| 8 ° | 8,888889 grad |
| 9 ° | 10 grad |
| 10 ° | 11,11111 grad |
| 15 ° | 16,66667 grad |
| 20 ° | 22,22222 grad |
| 25 ° | 27,77778 grad |
| 30 ° | 33,33333 grad |
| 40 ° | 44,44444 grad |
| 50 ° | 55,55556 grad |
| 75 ° | 83,33333 grad |
| 100 ° | 111,1111 grad |
| 250 ° | 277,7778 grad |
| 500 ° | 555,5556 grad |
| 1.000 ° | 1.111,111 grad |
Về các đơn vị
Độ: Độ bằng 1/360 vòng tròn, là đơn vị đo góc phổ biến nhất.
Grad: Gradian (gon) bằng 1/400 vòng tròn, nên một góc vuông là 100 gradian. Đơn vị này dùng trong trắc địa.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 độ bằng bao nhiêu grad?
1 độ bằng 1,111111 grad.
1 grad bằng bao nhiêu độ?
1 grad bằng 0,9 độ.
Làm sao để đổi độ sang grad?
Dùng công thức grad = ° × 1,111111. Hoặc tương đương: grad = ° ÷ 0,9.
10 độ bằng bao nhiêu grad?
10 độ bằng 11,11111 grad.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật