Độ sang Radian
1 ° = 0,01745329 rad
Cách đổi độ sang radian
rad = ° × 0,01745329
Ví dụ: 5 ° = 0,08726646 rad
Bảng quy đổi Độ sang Radian
| Độ (°) | Radian (rad) |
|---|---|
| 1 ° | 0,01745329 rad |
| 2 ° | 0,03490659 rad |
| 3 ° | 0,05235988 rad |
| 4 ° | 0,06981317 rad |
| 5 ° | 0,08726646 rad |
| 6 ° | 0,1047198 rad |
| 7 ° | 0,122173 rad |
| 8 ° | 0,1396263 rad |
| 9 ° | 0,1570796 rad |
| 10 ° | 0,1745329 rad |
| 15 ° | 0,2617994 rad |
| 20 ° | 0,3490659 rad |
| 25 ° | 0,4363323 rad |
| 30 ° | 0,5235988 rad |
| 40 ° | 0,6981317 rad |
| 50 ° | 0,8726646 rad |
| 75 ° | 1,308997 rad |
| 100 ° | 1,745329 rad |
| 250 ° | 4,363323 rad |
| 500 ° | 8,726646 rad |
| 1.000 ° | 17,45329 rad |
Về các đơn vị
Độ: Độ bằng 1/360 vòng tròn, là đơn vị đo góc phổ biến nhất.
Radian: Radian là đơn vị SI đo góc: góc chắn một cung có độ dài bằng bán kính. Một vòng tròn là 2π radian.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 độ bằng bao nhiêu radian?
1 độ bằng 0,01745329 radian.
1 radian bằng bao nhiêu độ?
1 radian bằng 57,29578 độ.
Làm sao để đổi độ sang radian?
Dùng công thức rad = ° × 0,01745329.
10 độ bằng bao nhiêu radian?
10 độ bằng 0,1745329 radian.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật