Đơn vị thiên văn (AU) sang Kilômét
1 au = 149.597.900 km
Cách đổi đơn vị thiên văn (AU) sang kilômét
km = au × 149.597.900
Ví dụ: 5 au = 747.989.400 km
Bảng quy đổi Đơn vị thiên văn (AU) sang Kilômét
| Đơn vị thiên văn (AU) (au) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 au | 149.597.900 km |
| 2 au | 299.195.700 km |
| 3 au | 448.793.600 km |
| 4 au | 598.391.500 km |
| 5 au | 747.989.400 km |
| 6 au | 897.587.200 km |
| 7 au | 1.047.185.000 km |
| 8 au | 1.196.783.000 km |
| 9 au | 1.346.381.000 km |
| 10 au | 1.495.979.000 km |
| 15 au | 2.243.968.000 km |
| 20 au | 2.991.957.000 km |
| 25 au | 3.739.947.000 km |
| 30 au | 4.487.936.000 km |
| 40 au | 5.983.915.000 km |
| 50 au | 7.479.894.000 km |
| 75 au | 11.219.840.000 km |
| 100 au | 14.959.790.000 km |
| 250 au | 37.399.470.000 km |
| 500 au | 74.798.940.000 km |
| 1.000 au | 149.597.900.000 km |
Về các đơn vị
Đơn vị thiên văn (AU): Đơn vị thiên văn được định nghĩa bằng đúng 149.597.870.700 mét, xấp xỉ khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời.
Kilômét: Kilômét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng 1.000 mét.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 đơn vị thiên văn (AU) bằng bao nhiêu kilômét?
1 đơn vị thiên văn (AU) bằng 149.597.900 kilômét.
1 kilômét bằng bao nhiêu đơn vị thiên văn (AU)?
1 kilômét bằng 6,68459E-9 đơn vị thiên văn (AU).
Làm sao để đổi đơn vị thiên văn (AU) sang kilômét?
Dùng công thức km = au × 149.597.900.
10 đơn vị thiên văn (AU) bằng bao nhiêu kilômét?
10 đơn vị thiên văn (AU) bằng 1.495.979.000 kilômét.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật