Kilômét sang Năm ánh sáng
1 km = 1,057E-13 ly
Cách đổi kilômét sang năm ánh sáng
ly = km × 1,057E-13
Ví dụ: 5 km = 5,285E-13 ly
Bảng quy đổi Kilômét sang Năm ánh sáng
| Kilômét (km) | Năm ánh sáng (ly) |
|---|---|
| 1 km | 1,057E-13 ly |
| 2 km | 2,114E-13 ly |
| 3 km | 3,171E-13 ly |
| 4 km | 4,228E-13 ly |
| 5 km | 5,285E-13 ly |
| 6 km | 6,34201E-13 ly |
| 7 km | 7,39901E-13 ly |
| 8 km | 8,45601E-13 ly |
| 9 km | 9,51301E-13 ly |
| 10 km | 1,057E-12 ly |
| 15 km | 1,5855E-12 ly |
| 20 km | 2,114E-12 ly |
| 25 km | 2,6425E-12 ly |
| 30 km | 3,171E-12 ly |
| 40 km | 4,228E-12 ly |
| 50 km | 5,285E-12 ly |
| 75 km | 7,92751E-12 ly |
| 100 km | 1,057E-11 ly |
| 250 km | 2,6425E-11 ly |
| 500 km | 5,285E-11 ly |
| 1.000 km | 1,057E-10 ly |
Về các đơn vị
Kilômét: Kilômét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng 1.000 mét.
Năm ánh sáng: Năm ánh sáng là quãng đường ánh sáng đi được trong một năm Julius, khoảng 9,46 nghìn tỷ kilômét.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 kilômét bằng bao nhiêu năm ánh sáng?
1 kilômét bằng 1,057E-13 năm ánh sáng.
1 năm ánh sáng bằng bao nhiêu kilômét?
1 năm ánh sáng bằng 9.460.730.000.000 kilômét.
Làm sao để đổi kilômét sang năm ánh sáng?
Dùng công thức ly = km × 1,057E-13.
10 kilômét bằng bao nhiêu năm ánh sáng?
10 kilômét bằng 1,057E-12 năm ánh sáng.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật