Năm ánh sáng sang Kilômét
1 ly = 9.460.730.000.000 km
Cách đổi năm ánh sáng sang kilômét
km = ly × 9.460.730.000.000
Ví dụ: 5 ly = 47.303.650.000.000 km
Bảng quy đổi Năm ánh sáng sang Kilômét
| Năm ánh sáng (ly) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 ly | 9.460.730.000.000 km |
| 2 ly | 18.921.460.000.000 km |
| 3 ly | 28.382.190.000.000 km |
| 4 ly | 37.842.920.000.000 km |
| 5 ly | 47.303.650.000.000 km |
| 6 ly | 56.764.380.000.000 km |
| 7 ly | 66.225.110.000.000 km |
| 8 ly | 75.685.840.000.000 km |
| 9 ly | 85.146.570.000.000 km |
| 10 ly | 94.607.300.000.000 km |
| 15 ly | 141.911.000.000.000 km |
| 20 ly | 189.214.600.000.000 km |
| 25 ly | 236.518.300.000.000 km |
| 30 ly | 283.821.900.000.000 km |
| 40 ly | 378.429.200.000.000 km |
| 50 ly | 473.036.500.000.000 km |
| 75 ly | 709.554.800.000.000 km |
| 100 ly | 946.073.000.000.000 km |
| 250 ly | 2,36518E15 km |
| 500 ly | 4,73037E15 km |
| 1.000 ly | 9,46073E15 km |
Về các đơn vị
Năm ánh sáng: Năm ánh sáng là quãng đường ánh sáng đi được trong một năm Julius, khoảng 9,46 nghìn tỷ kilômét.
Kilômét: Kilômét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng 1.000 mét.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 năm ánh sáng bằng bao nhiêu kilômét?
1 năm ánh sáng bằng 9.460.730.000.000 kilômét.
1 kilômét bằng bao nhiêu năm ánh sáng?
1 kilômét bằng 1,057E-13 năm ánh sáng.
Làm sao để đổi năm ánh sáng sang kilômét?
Dùng công thức km = ly × 9.460.730.000.000.
10 năm ánh sáng bằng bao nhiêu kilômét?
10 năm ánh sáng bằng 94.607.300.000.000 kilômét.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật