Parsec sang Năm ánh sáng
1 pc = 3,261564 ly
Cách đổi parsec sang năm ánh sáng
ly = pc × 3,261564
Ví dụ: 5 pc = 16,30782 ly
Bảng quy đổi Parsec sang Năm ánh sáng
| Parsec (pc) | Năm ánh sáng (ly) |
|---|---|
| 1 pc | 3,261564 ly |
| 2 pc | 6,523128 ly |
| 3 pc | 9,784691 ly |
| 4 pc | 13,04626 ly |
| 5 pc | 16,30782 ly |
| 6 pc | 19,56938 ly |
| 7 pc | 22,83095 ly |
| 8 pc | 26,09251 ly |
| 9 pc | 29,35407 ly |
| 10 pc | 32,61564 ly |
| 15 pc | 48,92346 ly |
| 20 pc | 65,23128 ly |
| 25 pc | 81,53909 ly |
| 30 pc | 97,84691 ly |
| 40 pc | 130,4626 ly |
| 50 pc | 163,0782 ly |
| 75 pc | 244,6173 ly |
| 100 pc | 326,1564 ly |
| 250 pc | 815,3909 ly |
| 500 pc | 1.630,782 ly |
| 1.000 pc | 3.261,564 ly |
Về các đơn vị
Parsec: Parsec xấp xỉ 3,26 năm ánh sáng, là khoảng cách mà tại đó 1 đơn vị thiên văn chắn một góc một giây cung.
Năm ánh sáng: Năm ánh sáng là quãng đường ánh sáng đi được trong một năm Julius, khoảng 9,46 nghìn tỷ kilômét.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 parsec bằng bao nhiêu năm ánh sáng?
1 parsec bằng 3,261564 năm ánh sáng.
1 năm ánh sáng bằng bao nhiêu parsec?
1 năm ánh sáng bằng 0,3066014 parsec.
Làm sao để đổi parsec sang năm ánh sáng?
Dùng công thức ly = pc × 3,261564.
10 parsec bằng bao nhiêu năm ánh sáng?
10 parsec bằng 32,61564 năm ánh sáng.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật