Kilômét sang Đơn vị thiên văn (AU)
1 km = 6,68459E-9 au
Cách đổi kilômét sang đơn vị thiên văn (AU)
au = km × 6,68459E-9
Ví dụ: 5 km = 3,34229E-8 au
Bảng quy đổi Kilômét sang Đơn vị thiên văn (AU)
| Kilômét (km) | Đơn vị thiên văn (AU) (au) |
|---|---|
| 1 km | 6,68459E-9 au |
| 2 km | 1,33692E-8 au |
| 3 km | 2,00538E-8 au |
| 4 km | 2,67383E-8 au |
| 5 km | 3,34229E-8 au |
| 6 km | 4,01075E-8 au |
| 7 km | 4,67921E-8 au |
| 8 km | 5,34767E-8 au |
| 9 km | 6,01613E-8 au |
| 10 km | 6,68459E-8 au |
| 15 km | 1,00269E-7 au |
| 20 km | 1,33692E-7 au |
| 25 km | 1,67115E-7 au |
| 30 km | 2,00538E-7 au |
| 40 km | 2,67383E-7 au |
| 50 km | 3,34229E-7 au |
| 75 km | 5,01344E-7 au |
| 100 km | 6,68459E-7 au |
| 250 km | 0,000001671147 au |
| 500 km | 0,000003342294 au |
| 1.000 km | 0,000006684587 au |
Về các đơn vị
Kilômét: Kilômét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng 1.000 mét.
Đơn vị thiên văn (AU): Đơn vị thiên văn được định nghĩa bằng đúng 149.597.870.700 mét, xấp xỉ khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 kilômét bằng bao nhiêu đơn vị thiên văn (AU)?
1 kilômét bằng 6,68459E-9 đơn vị thiên văn (AU).
1 đơn vị thiên văn (AU) bằng bao nhiêu kilômét?
1 đơn vị thiên văn (AU) bằng 149.597.900 kilômét.
Làm sao để đổi kilômét sang đơn vị thiên văn (AU)?
Dùng công thức au = km × 6,68459E-9.
10 kilômét bằng bao nhiêu đơn vị thiên văn (AU)?
10 kilômét bằng 6,68459E-8 đơn vị thiên văn (AU).
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật