Calo sang Jun
1 cal = 4,184 J
Cách đổi calo sang jun
J = cal × 4,184
Ví dụ: 5 cal = 20,92 J
Bảng quy đổi Calo sang Jun
| Calo (cal) | Jun (J) |
|---|---|
| 1 cal | 4,184 J |
| 2 cal | 8,368 J |
| 3 cal | 12,552 J |
| 4 cal | 16,736 J |
| 5 cal | 20,92 J |
| 6 cal | 25,104 J |
| 7 cal | 29,288 J |
| 8 cal | 33,472 J |
| 9 cal | 37,656 J |
| 10 cal | 41,84 J |
| 15 cal | 62,76 J |
| 20 cal | 83,68 J |
| 25 cal | 104,6 J |
| 30 cal | 125,52 J |
| 40 cal | 167,36 J |
| 50 cal | 209,2 J |
| 75 cal | 313,8 J |
| 100 cal | 418,4 J |
| 250 cal | 1.046 J |
| 500 cal | 2.092 J |
| 1.000 cal | 4.184 J |
Về các đơn vị
Calo: Calo (calo nhỏ) là năng lượng cần để làm nóng 1 gam nước thêm 1 °C, bằng đúng 4,184 jun (theo định nghĩa nhiệt hóa học).
Jun: Jun là đơn vị SI đo năng lượng, bằng công do lực một newton thực hiện trên quãng đường một mét.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 calo bằng bao nhiêu jun?
1 calo bằng 4,184 jun.
1 jun bằng bao nhiêu calo?
1 jun bằng 0,2390057 calo.
Làm sao để đổi calo sang jun?
Dùng công thức J = cal × 4,184.
10 calo bằng bao nhiêu jun?
10 calo bằng 41,84 jun.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật