Jun sang Calo
1 J = 0,2390057 cal
Cách đổi jun sang calo
cal = J × 0,2390057
Hoặc tương đương: cal = J ÷ 4,184.
Ví dụ: 5 J = 1,195029 cal
Bảng quy đổi Jun sang Calo
| Jun (J) | Calo (cal) |
|---|---|
| 1 J | 0,2390057 cal |
| 2 J | 0,4780115 cal |
| 3 J | 0,7170172 cal |
| 4 J | 0,9560229 cal |
| 5 J | 1,195029 cal |
| 6 J | 1,434034 cal |
| 7 J | 1,67304 cal |
| 8 J | 1,912046 cal |
| 9 J | 2,151052 cal |
| 10 J | 2,390057 cal |
| 15 J | 3,585086 cal |
| 20 J | 4,780115 cal |
| 25 J | 5,975143 cal |
| 30 J | 7,170172 cal |
| 40 J | 9,560229 cal |
| 50 J | 11,95029 cal |
| 75 J | 17,92543 cal |
| 100 J | 23,90057 cal |
| 250 J | 59,75143 cal |
| 500 J | 119,5029 cal |
| 1.000 J | 239,0057 cal |
Về các đơn vị
Jun: Jun là đơn vị SI đo năng lượng, bằng công do lực một newton thực hiện trên quãng đường một mét.
Calo: Calo (calo nhỏ) là năng lượng cần để làm nóng 1 gam nước thêm 1 °C, bằng đúng 4,184 jun (theo định nghĩa nhiệt hóa học).
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 jun bằng bao nhiêu calo?
1 jun bằng 0,2390057 calo.
1 calo bằng bao nhiêu jun?
1 calo bằng 4,184 jun.
Làm sao để đổi jun sang calo?
Dùng công thức cal = J × 0,2390057. Hoặc tương đương: cal = J ÷ 4,184.
10 jun bằng bao nhiêu calo?
10 jun bằng 2,390057 calo.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật