kWh (số điện) sang Jun
1 kWh = 3.600.000 J
Cách đổi kWh sang jun
J = kWh × 3.600.000
Ví dụ: 5 kWh = 18.000.000 J
Bảng quy đổi kWh (số điện) sang Jun
| kWh (số điện) (kWh) | Jun (J) |
|---|---|
| 1 kWh | 3.600.000 J |
| 2 kWh | 7.200.000 J |
| 3 kWh | 10.800.000 J |
| 4 kWh | 14.400.000 J |
| 5 kWh | 18.000.000 J |
| 6 kWh | 21.600.000 J |
| 7 kWh | 25.200.000 J |
| 8 kWh | 28.800.000 J |
| 9 kWh | 32.400.000 J |
| 10 kWh | 36.000.000 J |
| 15 kWh | 54.000.000 J |
| 20 kWh | 72.000.000 J |
| 25 kWh | 90.000.000 J |
| 30 kWh | 108.000.000 J |
| 40 kWh | 144.000.000 J |
| 50 kWh | 180.000.000 J |
| 75 kWh | 270.000.000 J |
| 100 kWh | 360.000.000 J |
| 250 kWh | 900.000.000 J |
| 500 kWh | 1.800.000.000 J |
| 1.000 kWh | 3.600.000.000 J |
Về các đơn vị
kWh (số điện): Kilôoát giờ là năng lượng mà thiết bị 1 kW tiêu thụ trong một giờ, bằng 3,6 mêgajun. Hóa đơn tiền điện tính theo kWh, thường gọi là “số điện”.
Jun: Jun là đơn vị SI đo năng lượng, bằng công do lực một newton thực hiện trên quãng đường một mét.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 kWh bằng bao nhiêu jun?
1 kWh bằng 3.600.000 jun.
1 jun bằng bao nhiêu kWh?
1 jun bằng 2,77778E-7 kWh.
Làm sao để đổi kWh sang jun?
Dùng công thức J = kWh × 3.600.000.
10 kWh bằng bao nhiêu jun?
10 kWh bằng 36.000.000 jun.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật