Kilonewton sang kgf (kilôgam lực)
1 kN = 101,9716 kgf
Cách đổi kilonewton sang kgf
kgf = kN × 101,9716
Ví dụ: 5 kN = 509,8581 kgf
Bảng quy đổi Kilonewton sang kgf (kilôgam lực)
| Kilonewton (kN) | kgf (kilôgam lực) (kgf) |
|---|---|
| 1 kN | 101,9716 kgf |
| 2 kN | 203,9432 kgf |
| 3 kN | 305,9149 kgf |
| 4 kN | 407,8865 kgf |
| 5 kN | 509,8581 kgf |
| 6 kN | 611,8297 kgf |
| 7 kN | 713,8013 kgf |
| 8 kN | 815,773 kgf |
| 9 kN | 917,7446 kgf |
| 10 kN | 1.019,716 kgf |
| 15 kN | 1.529,574 kgf |
| 20 kN | 2.039,432 kgf |
| 25 kN | 2.549,291 kgf |
| 30 kN | 3.059,149 kgf |
| 40 kN | 4.078,865 kgf |
| 50 kN | 5.098,581 kgf |
| 75 kN | 7.647,872 kgf |
| 100 kN | 10.197,16 kgf |
| 250 kN | 25.492,91 kgf |
| 500 kN | 50.985,81 kgf |
| 1.000 kN | 101.971,6 kgf |
Về các đơn vị
Kilonewton: Kilônewton bằng 1.000 newton, dùng trong kết cấu xây dựng và để ghi tải trọng của thiết bị leo núi.
kgf (kilôgam lực): Kilôgam lực là lực mà trọng trường tiêu chuẩn tác dụng lên một kilôgam, bằng đúng 9,80665 newton.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 kilonewton bằng bao nhiêu kgf?
1 kilonewton bằng 101,9716 kgf.
1 kgf bằng bao nhiêu kilonewton?
1 kgf bằng 0,00980665 kilonewton.
Làm sao để đổi kilonewton sang kgf?
Dùng công thức kgf = kN × 101,9716.
10 kilonewton bằng bao nhiêu kgf?
10 kilonewton bằng 1.019,716 kgf.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật