Newton sang kgf (kilôgam lực)
1 N = 0,1019716 kgf
Cách đổi newton sang kgf
kgf = N × 0,1019716
Ví dụ: 5 N = 0,5098581 kgf
Bảng quy đổi Newton sang kgf (kilôgam lực)
| Newton (N) | kgf (kilôgam lực) (kgf) |
|---|---|
| 1 N | 0,1019716 kgf |
| 2 N | 0,2039432 kgf |
| 3 N | 0,3059149 kgf |
| 4 N | 0,4078865 kgf |
| 5 N | 0,5098581 kgf |
| 6 N | 0,6118297 kgf |
| 7 N | 0,7138013 kgf |
| 8 N | 0,815773 kgf |
| 9 N | 0,9177446 kgf |
| 10 N | 1,019716 kgf |
| 15 N | 1,529574 kgf |
| 20 N | 2,039432 kgf |
| 25 N | 2,549291 kgf |
| 30 N | 3,059149 kgf |
| 40 N | 4,078865 kgf |
| 50 N | 5,098581 kgf |
| 75 N | 7,647872 kgf |
| 100 N | 10,19716 kgf |
| 250 N | 25,49291 kgf |
| 500 N | 50,98581 kgf |
| 1.000 N | 101,9716 kgf |
Về các đơn vị
Newton: Newton là đơn vị SI đo lực: lực làm vật có khối lượng 1 kilôgam tăng tốc 1 mét trên giây bình phương.
kgf (kilôgam lực): Kilôgam lực là lực mà trọng trường tiêu chuẩn tác dụng lên một kilôgam, bằng đúng 9,80665 newton.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 newton bằng bao nhiêu kgf?
1 newton bằng 0,1019716 kgf.
1 kgf bằng bao nhiêu newton?
1 kgf bằng 9,80665 newton.
Làm sao để đổi newton sang kgf?
Dùng công thức kgf = N × 0,1019716.
10 newton bằng bao nhiêu kgf?
10 newton bằng 1,019716 kgf.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật