lbf (pound lực) sang Kilonewton

1 lbf = 0,004448222 kN

Cách đổi lbf sang kilonewton

kN = lbf × 0,004448222

Ví dụ: 5 lbf = 0,02224111 kN

Bảng quy đổi lbf (pound lực) sang Kilonewton

lbf (pound lực) (lbf)Kilonewton (kN)
1 lbf0,004448222 kN
2 lbf0,008896443 kN
3 lbf0,01334466 kN
4 lbf0,01779289 kN
5 lbf0,02224111 kN
6 lbf0,02668933 kN
7 lbf0,03113755 kN
8 lbf0,03558577 kN
9 lbf0,04003399 kN
10 lbf0,04448222 kN
15 lbf0,06672332 kN
20 lbf0,08896443 kN
25 lbf0,1112055 kN
30 lbf0,1334466 kN
40 lbf0,1779289 kN
50 lbf0,2224111 kN
75 lbf0,3336166 kN
100 lbf0,4448222 kN
250 lbf1,112055 kN
500 lbf2,224111 kN
1.000 lbf4,448222 kN

Về các đơn vị

lbf (pound lực): Pound lực là lực mà trọng trường tác dụng lên khối lượng một pound, khoảng 4,448 newton.

Kilonewton: Kilônewton bằng 1.000 newton, dùng trong kết cấu xây dựng và để ghi tải trọng của thiết bị leo núi.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 lbf bằng bao nhiêu kilonewton?

1 lbf bằng 0,004448222 kilonewton.

1 kilonewton bằng bao nhiêu lbf?

1 kilonewton bằng 224,8089 lbf.

Làm sao để đổi lbf sang kilonewton?

Dùng công thức kN = lbf × 0,004448222.

10 lbf bằng bao nhiêu kilonewton?

10 lbf bằng 0,04448222 kilonewton.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật