m³/h sang CFM (feet khối/phút)
1 m³/h = 0,5885778 CFM
Cách đổi m³/h sang CFM
CFM = m³/h × 0,5885778
Ví dụ: 5 m³/h = 2,942889 CFM
Bảng quy đổi m³/h sang CFM (feet khối/phút)
| m³/h (m³/h) | CFM (feet khối/phút) (CFM) |
|---|---|
| 1 m³/h | 0,5885778 CFM |
| 2 m³/h | 1,177156 CFM |
| 3 m³/h | 1,765733 CFM |
| 4 m³/h | 2,354311 CFM |
| 5 m³/h | 2,942889 CFM |
| 6 m³/h | 3,531467 CFM |
| 7 m³/h | 4,120044 CFM |
| 8 m³/h | 4,708622 CFM |
| 9 m³/h | 5,2972 CFM |
| 10 m³/h | 5,885778 CFM |
| 15 m³/h | 8,828667 CFM |
| 20 m³/h | 11,77156 CFM |
| 25 m³/h | 14,71444 CFM |
| 30 m³/h | 17,65733 CFM |
| 40 m³/h | 23,54311 CFM |
| 50 m³/h | 29,42889 CFM |
| 75 m³/h | 44,14333 CFM |
| 100 m³/h | 58,85778 CFM |
| 250 m³/h | 147,1444 CFM |
| 500 m³/h | 294,2889 CFM |
| 1.000 m³/h | 588,5778 CFM |
Về các đơn vị
m³/h: Mét khối trên giờ là đơn vị lưu lượng hệ mét, dùng cho thông gió, máy bơm và cấp nước.
CFM (feet khối/phút): Feet khối trên phút (CFM) là đơn vị chuẩn để ghi lưu lượng gió của quạt, hệ thống điều hòa thông gió và máy nén khí.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 m³/h bằng bao nhiêu CFM?
1 m³/h bằng 0,5885778 CFM.
1 CFM bằng bao nhiêu m³/h?
1 CFM bằng 1,699011 m³/h.
Làm sao để đổi m³/h sang CFM?
Dùng công thức CFM = m³/h × 0,5885778.
10 m³/h bằng bao nhiêu CFM?
10 m³/h bằng 5,885778 CFM.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật