Lít/giây sang CFM (feet khối/phút)

1 L/s = 2,11888 CFM

Cách đổi lít/giây sang CFM

CFM = L/s × 2,11888

Ví dụ: 5 L/s = 10,5944 CFM

Bảng quy đổi Lít/giây sang CFM (feet khối/phút)

Lít/giây (L/s)CFM (feet khối/phút) (CFM)
1 L/s2,11888 CFM
2 L/s4,23776 CFM
3 L/s6,35664 CFM
4 L/s8,47552 CFM
5 L/s10,5944 CFM
6 L/s12,71328 CFM
7 L/s14,83216 CFM
8 L/s16,95104 CFM
9 L/s19,06992 CFM
10 L/s21,1888 CFM
15 L/s31,7832 CFM
20 L/s42,3776 CFM
25 L/s52,972 CFM
30 L/s63,5664 CFM
40 L/s84,7552 CFM
50 L/s105,944 CFM
75 L/s158,916 CFM
100 L/s211,888 CFM
250 L/s529,72 CFM
500 L/s1.059,44 CFM
1.000 L/s2.118,88 CFM

Về các đơn vị

Lít/giây: Lít trên giây là đơn vị lưu lượng hệ mét, dùng cho cấp nước, máy bơm và thiết kế thông gió.

CFM (feet khối/phút): Feet khối trên phút (CFM) là đơn vị chuẩn để ghi lưu lượng gió của quạt, hệ thống điều hòa thông gió và máy nén khí.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 lít/giây bằng bao nhiêu CFM?

1 lít/giây bằng 2,11888 CFM.

1 CFM bằng bao nhiêu lít/giây?

1 CFM bằng 0,4719474 lít/giây.

Làm sao để đổi lít/giây sang CFM?

Dùng công thức CFM = L/s × 2,11888.

10 lít/giây bằng bao nhiêu CFM?

10 lít/giây bằng 21,1888 CFM.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật